Bài trong buổi (0/3)
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
FUTURE PERFECT CONTINUOUSHow long, up to a future time
| Cấu trúc | will have been + V-ing |
|---|---|
| Phủ định | won't have been + V-ing |
| Câu hỏi | How long will you have been + V-ing? |
| Từ tín hiệu | by + mốc thời gian trong tương lai + for + khoảng thời gian |
| Lưu ý | by … for … là dấu hiệu thường gặp, nhưng không phải câu nào cũng có for. |
| Động từ chỉ trạng thái thì không thêm -ing: By June, I will have known her for ten years. |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
