Bài trong buổi (0/3)
Thì tương lai tiếp diễn
FUTURE CONTINUOUSIn progress at a future time
| Cấu trúc | will be + V-ing |
|---|---|
| Phủ định | won't be + V-ing |
| Câu hỏi | Will you be + V-ing? |
| Từ tín hiệu | this time tomorrow · this time next week · at nine o'clock tomorrow · all day tomorrow |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
