Bài trong buổi (0/3)
Thì tương lai hoàn thành
FUTURE PERFECTFinished before a future time
| Cấu trúc | will have + V3 (dùng cho mọi chủ ngữ) |
|---|---|
| Phủ định | won't have + V3 |
| Câu hỏi | Will you have finished by Friday? |
| Từ tín hiệu | by + mốc thời gian trong tương lai (by 2030, by next Monday, by then, by the end of …) · by the time + hiện tại đơn |
| Lưu ý | Luôn là will have, không bao giờ là will has hay will had: She will has left. ✗ She will have left. ✓ |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
