Bài trong buổi (0/3)
Thì tương lai đơn (will)
FUTURE TENSES
FUTURE SIMPLEwill
| Cấu trúc | will ('ll) + V (dùng cho mọi chủ ngữ) |
|---|---|
| Phủ định | won't (will not) + V |
| Câu hỏi | Will you …? |
| Từ tín hiệu | tomorrow · next week · soon · one day · in the future · I think · I'm sure · probably · perhaps |
| Lưu ý | Sau will là động từ nguyên mẫu, không có to, không thêm -s: He will goes. ✗ He will go. ✓ |
| Chưa chắc chắn thì dùng might hoặc may: It might rain later. |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
