Bài trong buổi (0/3)
used to và would
USED TO AND WOULDPast habits that stopped
| Cấu trúc | used to + V · would + V |
|---|---|
| Phủ định | didn't use to + V · would: wouldn't + V |
| Câu hỏi | Did you use to + V? |
| Từ tín hiệu | when I was a child · when I was young · in the past · not … any more · now (để cho thấy sự thay đổi) |
| Lưu ý | Sau did và didn't, viết use to (không có d): Did you use to swim? ✓ Did you used to swim? ✗ |
| Không dùng would cho trạng thái (be, have, live, like): I would have long hair. ✗ I used to have long hair. ✓ | |
| be used to + V-ing nghĩa là đã quen với việc gì: I am used to getting up early. ≠ I used to get up early. |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
