Bài trong buổi (0/3)
Thì quá khứ hoàn thành
PAST PERFECTThe earlier of two past actions
| Cấu trúc | had + V3 (dùng cho mọi chủ ngữ): I had left · she had left · they had left |
|---|---|
| Phủ định | hadn't + V3 |
| Câu hỏi | Had you seen it before? |
| Từ tín hiệu | before · after · by the time · by + mốc thời gian trong quá khứ (by 2020, by last Friday) · already · when (+ quá khứ đơn) |
| Lưu ý | Việc xảy ra sau thường chia ở quá khứ đơn: He had left before I arrived. |
| before và after đã cho thấy thứ tự hai việc, nên ở đây dùng quá khứ đơn cũng đúng: He left before I arrived. Với by the time, việc xảy ra trước phải dùng had + V3; với when, dùng had + V3 để cho thấy việc đó xảy ra trước. |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
