Bài trong buổi (0/3)
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
PAST PERFECT CONTINUOUSHow long, up to a past moment
| Cấu trúc | had been + V-ing (dùng cho mọi chủ ngữ) |
|---|---|
| Phủ định | hadn't been + V-ing |
| Câu hỏi | How long had you been waiting? |
| Từ tín hiệu | for + khoảng thời gian / since + mốc thời gian, tính đến một thời điểm trong quá khứ (when …, before …, by the time …) · how long |
| Lưu ý | know, like, own, want là động từ chỉ trạng thái nên không chia ở thì tiếp diễn: He had known her for years. ✓ He had been knowing her for years. ✗ |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
