Ngôn ngữ ghi chú

PAST PERFECT CONTINUOUSHow long, up to a past moment

Cấu trúchad been + V-ing (dùng cho mọi chủ ngữ)
Phủ địnhhadn't been + V-ing
Câu hỏiHow long had you been waiting?
Từ tín hiệufor + khoảng thời gian / since + mốc thời gian, tính đến một thời điểm trong quá khứ (when …, before …, by the time …) · how long
Lưu ýknow, like, own, want là động từ chỉ trạng thái nên không chia ở thì tiếp diễn: He had known her for years. ✓ He had been knowing her for years. ✗

Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.