Bài trong buổi (0/3)
Thì quá khứ tiếp diễn
PAST CONTINUOUSIn progress in the past
| Cấu trúc | was / were + V-ing: I / he / she / it was reading · you / we / they were reading |
|---|---|
| Phủ định | wasn't / weren't + V-ing |
| Câu hỏi | Was she sleeping? · What were you doing? |
| Từ tín hiệu | at eight o'clock last night · at this time yesterday · when · while · all evening |
| Lưu ý | Việc ngắn xen vào giữa thì chia ở quá khứ đơn: I was having a shower when the phone rang. |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
