Ngôn ngữ ghi chú

PAST CONTINUOUSIn progress in the past

Cấu trúcwas / were + V-ing: I / he / she / it was reading · you / we / they were reading
Phủ địnhwasn't / weren't + V-ing
Câu hỏiWas she sleeping? · What were you doing?
Từ tín hiệuat eight o'clock last night · at this time yesterday · when · while · all evening
Lưu ýViệc ngắn xen vào giữa thì chia ở quá khứ đơn: I was having a shower when the phone rang.

Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.