Bài trong buổi (0/3)
Thì quá khứ đơn
PAST TENSES
PAST SIMPLEFinished in the past
| Cấu trúc | V-ed: play → played · live → lived · study → studied · stop → stopped |
|---|---|
| V2 (động từ bất quy tắc): go → went · see → saw · buy → bought | |
| Phủ định | didn't + V |
| Câu hỏi | Did you see …? |
| Từ tín hiệu | yesterday · last night · last week · last year · ago · in 2010 · when I was a child · then |
| Lưu ý | Sau did và didn't, động từ ở dạng nguyên mẫu: Did you go? ✓ Did you went? ✗ |
| be có dạng quá khứ riêng là was / were: She wasn't at home. ✓ She didn't was at home. ✗ |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
