Bài trong buổi (0/3)
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
PRESENT PERFECT CONTINUOUSHow long? Still going on
| Cấu trúc | have / has + been + V-ing: I have been working · he has been working |
|---|---|
| Phủ định | haven't / hasn't been + V-ing |
| Câu hỏi | How long have you been learning English? |
| Từ tín hiệu | for · since · how long · all day · all morning · lately |
| Lưu ý | Nói số việc đã làm xong (how many) thì dùng hiện tại hoàn thành: She has written three letters today. Nói về hoạt động kéo dài bao lâu thì dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn: She has been writing letters all morning. |
| know, like, own, want là động từ chỉ trạng thái nên không chia ở thì tiếp diễn; hỏi How long? thì dùng hiện tại hoàn thành: I have known her for years. ✓ I have been knowing her for years. ✗ |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
