Bài trong buổi (0/3)
Thì hiện tại hoàn thành
PRESENT PERFECTFrom the past to now
| Cấu trúc | have / has + V3: I have finished · she has gone · they have seen |
|---|---|
| Phủ định | haven't / hasn't + V3 |
| Câu hỏi | Have you ever …? · Has she finished yet? |
| Từ tín hiệu | just · already · yet · ever · never · before · so far · recently · since + mốc thời gian · for + khoảng thời gian |
| Lưu ý | Không dùng với thời điểm đã qua hẳn (yesterday, last week, ago, in 2020): I have seen him yesterday. ✗ I saw him yesterday. ✓ |
| just và already đứng giữa have và V3; yet đứng cuối câu phủ định và câu hỏi: I haven't eaten yet. | |
| since + mốc thời gian (since 2015, since Monday) · for + khoảng thời gian (for two years, for a week) |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
