Bài trong buổi (0/3)
Thì hiện tại tiếp diễn
PRESENT CONTINUOUSHappening now
| Cấu trúc | am / is / are + V-ing: I am reading · she is reading · they are reading |
|---|---|
| Phủ định | I'm not · she isn't · they aren't + V-ing |
| Câu hỏi | Is she reading? · What are you doing? |
| Từ tín hiệu | now · right now · at the moment · at present · Look! · Listen! · today · this week · these days |
| Lưu ý | Đừng quên am / is / are: She reading. ✗ She is reading. ✓ |
| Động từ chỉ trạng thái thường không chia ở thì tiếp diễn (không thêm -ing): know, like, love, want, need, believe, understand, own, have (= có, sở hữu). I know the answer. ✓ I am knowing the answer. ✗ | |
| have chỉ hoạt động thì vẫn thêm -ing bình thường: I am having breakfast. ✓ |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
