Bài trong buổi (0/3)
Thì hiện tại đơn
PRESENT TENSES
PRESENT SIMPLEHabits, facts and timetables
| Cấu trúc | I / you / we / they play · he / she / it plays (go → goes, watch → watches, study → studies, have → has) |
|---|---|
| Phủ định | I don't play · she doesn't play |
| Câu hỏi | Do you play …? · Does she play …? |
| be | I am · he / she / it is · you / we / they are · isn't / aren't · Are you …? · Is she …? |
| Từ tín hiệu | always · usually · often · sometimes · rarely · never · every day · on Mondays · once a week |
| Lưu ý | Sau does và doesn't, động từ không thêm -s: Does he like maths? ✓ Does he likes maths? ✗ |
| Với be thì không dùng do / does: He isn't late. ✓ He doesn't be late. ✗ | |
| Trạng từ tần suất một từ (always, usually, never …) đứng trước động từ thường nhưng đứng sau be: I always get up early. · He is never late. Cụm chỉ thời gian (every day, on Mondays) thường đứng cuối câu. |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
