Bài trong buổi (0/3)
Unit 5: /ɒ/ and /ɔː/
UNIT 5: /ɒ/ AND /ɔː/
Hot và short đều có chữ o, nhưng một nguyên âm ngắn và nhanh, còn nguyên âm kia thì dài. Và want không vần với pant, vì sau w chữ a đọc như chữ o. Vậy đâu là âm nào?
| Cách viết | Âm | Ví dụ | Cần lưu ý |
|---|---|---|---|
| o giữa hai phụ âm | /ɒ/ | hot /hɒt/, dog /dɒɡ/, shop /ʃɒp/ | o + phụ âm + e thường là /əʊ/. Một vài từ có o đọc là /ʌ/ (mục 1). |
| a sau w hoặc qu | /ɒ/ | want /wɒnt/, watch /wɒtʃ/, quality /ˈkwɒləti/ | Trước r, chữ a đọc là /ɔː/: war /wɔː/, quarter /ˈkwɔːtə/. |
| or, ore | /ɔː/ | sport /spɔːt/, short /ʃɔːt/, corner /ˈkɔːnə/, more /mɔː/ | Sau w, or thường là /ɜː/: work, word (mục 14). |
| oor, our | /ɔː/ | floor /flɔː/, four /fɔː/ | Hãy học thuộc hai từ này. |
| aw, au | /ɔː/ | saw /sɔː/, draw /drɔː/, autumn /ˈɔːtəm/ | aw luôn là /ɔː/. au là /ɑː/ trong aunt và laugh (mục 1). |
| a trước ll hoặc lt | /ɔː/ | tall /tɔːl/, small /smɔːl/, call /kɔːl/, salt /sɔːlt/ | Ball và wall cũng thế. |
| augh, ough + t | /ɔː/ | thought /θɔːt/, bought /bɔːt/, caught /kɔːt/ | gh là chữ câm (mục 24). |
Mẹo: /ɔː/ là âm "aw" của saw và tall. /ɒ/ là âm "o" ngắn, nhanh của hot. Sau w, a thường là /ɒ/ (want, watch), nhưng wa + r là /ɔː/ (war, quarter).
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
