Bài trong buổi (0/3)
Unit 7: /θ/ and /ð/
UNIT 7: /θ/ AND /ð/
Thin và then bắt đầu bằng cùng các chữ cái, nhưng một từ làm cổ họng rung. Em hãy đặt hai ngón tay lên cổ họng và kiểm tra.
| Chữ th ở đâu? | Âm | Ví dụ | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Đầu hầu hết các từ mang nghĩa | /θ/ | think /θɪŋk/, thank /θæŋk/, three /θriː/ | Thursday và thirsty cũng là /θ/. |
| Cuối từ | /θ/ | month /mʌnθ/, mouth /maʊθ/, bath /bɑːθ/ | Khi có e câm thì là /ð/: bathe /beɪð/. |
| Các từ ngữ pháp nhỏ | /ð/ | the /ðə/, this /ðɪs/, they /ðeɪ/ | Cũng có these, then, there. |
| Giữa các chữ cái nguyên âm, thường trong -ther | /ð/ | mother /ˈmʌðə/, brother /ˈbrʌðə/, weather /ˈweðə/ | Cũng có father. Một vài từ ở vị trí này có /θ/: em hãy kiểm tra IPA. |
Mẹo: các từ mang nghĩa (danh từ, động từ, tính từ) thường có /θ/: think, thank, three. Các từ ngữ pháp nhỏ (the, this, that) có /ð/. Em đặt hai ngón tay lên cổ họng: rung nghĩa là /ð/.
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
