Bài trong buổi (0/1)
Bản đồ các thì
THE TENSE MAPEvery tense on one page
Câu tiếng Anh nào cũng có động từ, và chính động từ cho em biết việc xảy ra khi nào: trong quá khứ, ở hiện tại hay trong tương lai. Khi làm bài, em hãy tìm từ tín hiệu trước (yesterday, now, since, by the time …), vì từ tín hiệu là manh mối cho biết thì nào; sau đó em kiểm lại nghĩa của cả câu.
| Thì | Cấu trúc | Dùng khi | Từ tín hiệu |
|---|---|---|---|
| Hiện tại đơn (present simple) | I play · she plays | thói quen, sự thật, lịch trình | always, usually, every day |
| Hiện tại tiếp diễn (present continuous) | am / is / are + V-ing | việc đang xảy ra, việc tạm thời dạo này, lịch hẹn | now, at the moment, Look! |
| Hiện tại hoàn thành (present perfect) | have / has + V3 | từ quá khứ đến nay, trải nghiệm, kết quả còn thấy | just, already, yet, ever, since, for |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn | have / has been + V-ing | việc đã kéo dài bao lâu, đến giờ vẫn tiếp diễn hoặc vừa mới dừng | for, since, how long, all day |
| Quá khứ đơn (past simple) | V-ed / V2 | việc đã xong ở một thời điểm trong quá khứ | yesterday, last week, ago, in 2010 |
| Quá khứ tiếp diễn (past continuous) | was / were + V-ing | việc đang diễn ra vào một thời điểm trong quá khứ | at 8 p.m. yesterday, when, while |
| Quá khứ hoàn thành (past perfect) | had + V3 | việc xảy ra trước trong hai việc quá khứ | before, after, by the time, already |
| Quá khứ hoàn thành tiếp diễn | had been + V-ing | kéo dài bao lâu, tính đến một thời điểm trong quá khứ | for, since (tính đến một thời điểm trong quá khứ) |
| used to / would | used to + V · would + V | thói quen ngày xưa, nay không còn | when I was a child, not … any more (now) |
| Tương lai đơn (will) | will + V | dự đoán, quyết định ngay lúc nói, lời hứa | tomorrow, I think, probably |
| be going to | am / is / are going to + V | dự định có sẵn, điều thấy trước sắp xảy ra | Look!, this weekend (đã định trước) |
| Tương lai tiếp diễn (future continuous) | will be + V-ing | việc sẽ đang diễn ra vào một thời điểm trong tương lai | this time tomorrow, at 9 a.m. tomorrow |
| Tương lai hoàn thành (future perfect) | will have + V3 | việc sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai | by 2030, by the time, by then |
| Tương lai hoàn thành tiếp diễn | will have been + V-ing | kéo dài bao lâu, tính đến một thời điểm trong tương lai | by … for (một khoảng thời gian) |
| V | động từ nguyên mẫu: play, go, have |
|---|---|
| V2 / V-ed | dạng quá khứ đơn: played, went, had |
| V3 | quá khứ phân từ (cột 3 trong bảng động từ bất quy tắc): played, gone, had (với động từ có quy tắc, V2 và V3 đều là V-ed) |
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.
