Bốn từ, một chỗ trống: because, so, although, however. Chúng trông giống nhau nhưng mỗi từ làm một việc khác nhau. Em hãy hỏi chỗ trống cần làm việc gì trước khi nhìn các đáp án.
Word
Chức năng
Theo sau là
Example
because
lý do
một mệnh đề
The café is closed because the cook is ill.
because of / due to
lý do
một danh từ
The café is closed because of the heat.
so
kết quả
một mệnh đề
The cook is ill, so the café is closed.
although
tương phản
một mệnh đề
Although the road is long, the bus is fast.
however
tương phản
một câu mới, rồi dấu phẩy
The bus is fast. However, the road is long.
in order to
mục đích
một động từ nguyên mẫu
We collect the forms in order to book the coach.
instead of
lựa chọn
một danh từ hoặc một dạng -ing
Please walk instead of taking the bus.
Đề thi mẫu: đọc thông báo và chọn từ cho mỗi chỗ trống.
Gap
A
B
C
D
(1)
because
in order to
so
however
(2)
because
so
however
although
(3)
instead of
because of
although
so
(4)
so
because
However
in order to
Bôi đen đoạn văn trong bài để ghi chú. Ghi chú chỉ lưu trên thiết bị này.